Từ: kì, kí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kì, kí:

其 kì, kí, ki棋 kì, kí

Đây là các chữ cấu thành từ này: kì,

kì, kí, ki [kì, kí, ki]

U+5176, tổng 8 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [人其人] nhân kì nhân 3. [土耳其] thổ nhĩ kì 4. [尤其] vưu kì 5. [出其不意] xuất kì bất ý;

kì, kí, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 其

(Đại) Nó, chúng, họ, thửa (ngôi thứ ba).
◇Sử Kí
: Điểu, ngô tri kì năng phi; ngư, ngô tri kì năng du; thú, ngô tri kì năng tẩu , ; , ; , (Lão Tử Hàn Phi liệt truyện ) Chim, ta biết nó biết bay; cá, ta biết nó biết lội; thú, ta biết nó biết chạy.

(Đại)
Của nó, của họ, v.v. (thuộc về ngôi thứ ba).
◇Đào Uyên Minh : Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ của ông.

(Tính)
Tính từ chỉ thị: người đó, cái đó, việc đó.
◇Sử Kí : Kim dục cử đại sự, tương phi kì nhân, bất khả , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay muốn làm việc lớn, không có người đó thì không xong.

(Phó)
Biểu thị suy trắc, ước doán: có lẽ, e rằng.
◇Tả truyện : Vi chánh giả kì Hàn tử hồ? (Tương Công tam thập nhất niên ) Người nắm việc chính trị có lẽ là Hàn Khởi chăng?

(Phó)
Sẽ (có thể xảy ra trong tương lai).
◇Quản Tử : Giáo huấn bất thiện, chánh sự kì bất trị , (Tiểu khuông ) Việc dạy dỗ không tốt đẹp thì chính sự sẽ không yên trị.

(Phó)
Biểu thị phản vấn: há, lẽ nào, làm sao.
◇Hàn Dũ : Như ngô chi suy giả, kì năng cửu tồn hồ? , (Tế thập nhị lang văn ) Suy yếu như chú đây, làm sao mà sống lâu được?

(Phó)
Hãy, mong, xin.
◇Chiến quốc sách : Trương Nghi viết: Vương kì vi thần ước xa tịnh tệ, thần thỉnh thí chi : , (Tần sách nhị) Trương Nghi nói: Xin nhà vua hãy vì thần cho sửa soạn xe cùng tiền bạc, thần xin đi thử xem.(Liên) Nếu, như quả.
◇Hàn Dũ : Kì vô tri, bi bất kỉ thì , (Tế thập nhị lang văn ) Nếu (chết mà) không biết, thì đau thương có mấy hồi.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Trang Tử : Thị hà nhân dã? Ô hồ giới dã? Thiên dư? Kì nhân dư? ? ? ? ? (Dưỡng sinh chủ ) Đó là người nào vậy? Làm sao mà (chỉ có một chân) như vậy? Trời làm ra thế chăng? Hay là người làm ra thế chăng?

(Danh)
Họ .Một âm là .

(Trợ)
Đặt sau bỉ , .
◎Như: bỉ kí chi tử con người như thế kia.
◇Sử Kí : Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? , ? (Khổng Tử thế gia ) Anh Tứ, sao anh lại đến muộn thế?Lại một âm là ki.

(Trợ)
Lời nói đưa đẩy, biểu thị nghi vấn.
◎Như: dạ như hà ki đêm thế nào kia, đêm thế nào ư!

kì, như "kì cọ" (vhn)
kỳ, như "kỳ cọ" (btcn)
cà, như "la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa" (gdhn)

Nghĩa của 其 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: KI, KỲ
Lệ Thực Kỳ (tên một người thời Hán, Trung Quốc)。用于人名,郦食其(ĹÝjī),汉朝人。
Ghi chú: 另见qí
[qí]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. của nó; của chúng nó。他(她、它)的;他(她、它)们的。
各得其所。
người nào cũng có vị trí riêng của người nấy.
自圆其说。
vo tròn cho kín kẽ.
2. họ; nó; bọn họ; bọn nó; chúng nó。他(她、它);他(她、它)们。
促其早日实现。
thúc đẩy cho nó sớm được thực hiện.
不能任其自流。
không thể để cho nó tự phát triển thế nào cũng được.
3. cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy。那个;那样。
查无其事。
tuyệt nhiên không có chuyện ấy.
不厌其烦。
nhẫn nại; chịu phiền.
4. hư chỉ。虚指。
忘其所以。
quên rằng vì sao lại thế.

5. biểu thị sự suy đoán, phản vấn。表示揣测、反诘。
岂其然乎?
chẳng lẽ thế à?
其奈我何?
làm gì tôi?

6. biểu thị mệnh lệnh。表示命令。
子其勉之!
hãy gắng lên!
7. hậu tố (từ đặt ở cuối câu)。词尾。
极其。
cực kỳ.
尤其。
nhất là.
如其。
nếu như.
大概其。
đại khái.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
其次 ; 其间 ; 其实 ; 其它 ; 其他 ; 其余 ; 其中

Chữ gần giống với 其:

, , ,

Chữ gần giống 其

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其

kì, kí [kì, kí]

U+68CB, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [琴棋書畫] cầm kì thư họa;

kì, kí

Nghĩa Trung Việt của từ 棋

(Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua.
◎Như: tượng kì
cờ tướng.Một âm là .

(Danh)
Cỗi rễ, căn để, căn cơ.
§ Thông .

cời, như "thóc cời" (vhn)
cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)
kè, như "cặp kè; cò kè" (gdhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)

Nghĩa của 棋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (碁、棊)
[qí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
Từ ghép:
棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子

Chữ gần giống với 棋:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棋

, ,

Chữ gần giống 棋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋

Nghĩa chữ nôm của chữ: kí

:hi kí (momg mỏi)
:kí gửi; kí sinh
:bộ kí
:bộ kí
:kí thành sự thực (việc đã rồi)
󰏍:kí-lô
:du kí, nhật kí
:du kí, nhật kí
:kí (ngựa hay; người xuất chúng)
:kí (ngựa hay; người xuất chúng)
kì, kí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kì, kí Tìm thêm nội dung cho: kì, kí